Chuyển đổi IDR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi IDR sang ILS
| IDR [Indonesian Rupiah] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000002 ILS |
| 0.10 IDR | 0.000017 ILS |
| 1 IDR | 0.000172 ILS |
| 2 IDR | 0.000343 ILS |
| 3 IDR | 0.000515 ILS |
| 5 IDR | 0.000859 ILS |
| 10 IDR | 0.001717 ILS |
| 20 IDR | 0.003435 ILS |
| 50 IDR | 0.008587 ILS |
| 100 IDR | 0.0172 ILS |
| 1000 IDR | 0.1717 ILS |
Cách chuyển đổi IDR sang ILS
1 IDR = 0.000172 ILS
1 ILS = 5823 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang ILS:
15 IDR = 15 × 0.000172 ILS = 0.002576 ILS