Chuyển đổi IDR sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi IDR sang NPR
| IDR [Indonesian Rupiah] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000087 NPR |
| 0.10 IDR | 0.000870 NPR |
| 1 IDR | 0.008700 NPR |
| 2 IDR | 0.0174 NPR |
| 3 IDR | 0.0261 NPR |
| 5 IDR | 0.0435 NPR |
| 10 IDR | 0.0870 NPR |
| 20 IDR | 0.1740 NPR |
| 50 IDR | 0.4350 NPR |
| 100 IDR | 0.8700 NPR |
| 1000 IDR | 8.70 NPR |
Cách chuyển đổi IDR sang NPR
1 IDR = 0.008700 NPR
1 NPR = 114.95 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang NPR:
15 IDR = 15 × 0.008700 NPR = 0.130497 NPR