Chuyển đổi IDR sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi IDR sang NPR
| IDR [Indonesian Rupiah] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000084 NPR |
| 0.10 IDR | 0.000836 NPR |
| 1 IDR | 0.008356 NPR |
| 2 IDR | 0.0167 NPR |
| 3 IDR | 0.0251 NPR |
| 5 IDR | 0.0418 NPR |
| 10 IDR | 0.0836 NPR |
| 20 IDR | 0.1671 NPR |
| 50 IDR | 0.4178 NPR |
| 100 IDR | 0.8356 NPR |
| 1000 IDR | 8.36 NPR |
Cách chuyển đổi IDR sang NPR
1 IDR = 0.008356 NPR
1 NPR = 119.68 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang NPR:
15 IDR = 15 × 0.008356 NPR = 0.125338 NPR