Chuyển đổi IDR sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi IDR sang KMF
| IDR [Indonesian Rupiah] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000242 KMF |
| 0.10 IDR | 0.002421 KMF |
| 1 IDR | 0.0242 KMF |
| 2 IDR | 0.0484 KMF |
| 3 IDR | 0.0726 KMF |
| 5 IDR | 0.1210 KMF |
| 10 IDR | 0.2421 KMF |
| 20 IDR | 0.4841 KMF |
| 50 IDR | 1.21 KMF |
| 100 IDR | 2.42 KMF |
| 1000 IDR | 24.21 KMF |
Cách chuyển đổi IDR sang KMF
1 IDR = 0.024206 KMF
1 KMF = 41.31 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang KMF:
15 IDR = 15 × 0.024206 KMF = 0.363097 KMF