Chuyển đổi IDR sang ISK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị ISK [Icelandic Króna]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
ISK
Định nghĩa: ISK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Iceland.
Bảng chuyển đổi IDR sang ISK
| IDR [Indonesian Rupiah] | ISK [Icelandic Króna] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000067 ISK |
| 0.10 IDR | 0.000671 ISK |
| 1 IDR | 0.006706 ISK |
| 2 IDR | 0.0134 ISK |
| 3 IDR | 0.0201 ISK |
| 5 IDR | 0.0335 ISK |
| 10 IDR | 0.0671 ISK |
| 20 IDR | 0.1341 ISK |
| 50 IDR | 0.3353 ISK |
| 100 IDR | 0.6706 ISK |
| 1000 IDR | 6.71 ISK |
Cách chuyển đổi IDR sang ISK
1 IDR = 0.006706 ISK
1 ISK = 149.11 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang ISK:
15 IDR = 15 × 0.006706 ISK = 0.100595 ISK