Chuyển đổi IDR sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi IDR sang TZS
| IDR [Indonesian Rupiah] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.001493 TZS |
| 0.10 IDR | 0.0149 TZS |
| 1 IDR | 0.1493 TZS |
| 2 IDR | 0.2986 TZS |
| 3 IDR | 0.4480 TZS |
| 5 IDR | 0.7466 TZS |
| 10 IDR | 1.49 TZS |
| 20 IDR | 2.99 TZS |
| 50 IDR | 7.47 TZS |
| 100 IDR | 14.93 TZS |
| 1000 IDR | 149.32 TZS |
Cách chuyển đổi IDR sang TZS
1 IDR = 0.149319 TZS
1 TZS = 6.70 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang TZS:
15 IDR = 15 × 0.149319 TZS = 2.24 TZS