Chuyển đổi IDR sang EGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
EGP
Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.
Bảng chuyển đổi IDR sang EGP
| IDR [Indonesian Rupiah] | EGP [Egyptian Pound] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000029 EGP |
| 0.10 IDR | 0.000293 EGP |
| 1 IDR | 0.002927 EGP |
| 2 IDR | 0.005854 EGP |
| 3 IDR | 0.008781 EGP |
| 5 IDR | 0.0146 EGP |
| 10 IDR | 0.0293 EGP |
| 20 IDR | 0.0585 EGP |
| 50 IDR | 0.1464 EGP |
| 100 IDR | 0.2927 EGP |
| 1000 IDR | 2.93 EGP |
Cách chuyển đổi IDR sang EGP
1 IDR = 0.002927 EGP
1 EGP = 341.65 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang EGP:
15 IDR = 15 × 0.002927 EGP = 0.043905 EGP