Chuyển đổi IDR sang GGP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị GGP [Guernsey Pound]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
GGP
Định nghĩa: GGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guernsey.
Bảng chuyển đổi IDR sang GGP
| IDR [Indonesian Rupiah] | GGP [Guernsey Pound] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000000 GGP |
| 0.10 IDR | 0.000004 GGP |
| 1 IDR | 0.000042 GGP |
| 2 IDR | 0.000084 GGP |
| 3 IDR | 0.000126 GGP |
| 5 IDR | 0.000210 GGP |
| 10 IDR | 0.000421 GGP |
| 20 IDR | 0.000842 GGP |
| 50 IDR | 0.002104 GGP |
| 100 IDR | 0.004208 GGP |
| 1000 IDR | 0.0421 GGP |
Cách chuyển đổi IDR sang GGP
1 IDR = 0.000042 GGP
1 GGP = 23763 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang GGP:
15 IDR = 15 × 0.000042 GGP = 0.000631 GGP