Chuyển đổi IDR sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi IDR sang GNF
| IDR [Indonesian Rupiah] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.004876 GNF |
| 0.10 IDR | 0.0488 GNF |
| 1 IDR | 0.4876 GNF |
| 2 IDR | 0.9752 GNF |
| 3 IDR | 1.46 GNF |
| 5 IDR | 2.44 GNF |
| 10 IDR | 4.88 GNF |
| 20 IDR | 9.75 GNF |
| 50 IDR | 24.38 GNF |
| 100 IDR | 48.76 GNF |
| 1000 IDR | 487.59 GNF |
Cách chuyển đổi IDR sang GNF
1 IDR = 0.487590 GNF
1 GNF = 2.05 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang GNF:
15 IDR = 15 × 0.487590 GNF = 7.31 GNF