Chuyển đổi IDR sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi IDR sang GNF
| IDR [Indonesian Rupiah] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.004974 GNF |
| 0.10 IDR | 0.0497 GNF |
| 1 IDR | 0.4974 GNF |
| 2 IDR | 0.9948 GNF |
| 3 IDR | 1.49 GNF |
| 5 IDR | 2.49 GNF |
| 10 IDR | 4.97 GNF |
| 20 IDR | 9.95 GNF |
| 50 IDR | 24.87 GNF |
| 100 IDR | 49.74 GNF |
| 1000 IDR | 497.40 GNF |
Cách chuyển đổi IDR sang GNF
1 IDR = 0.497399 GNF
1 GNF = 2.01 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang GNF:
15 IDR = 15 × 0.497399 GNF = 7.46 GNF