Chuyển đổi IDR sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi IDR sang HRK
| IDR [Indonesian Rupiah] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000004 HRK |
| 0.10 IDR | 0.000037 HRK |
| 1 IDR | 0.000369 HRK |
| 2 IDR | 0.000739 HRK |
| 3 IDR | 0.001108 HRK |
| 5 IDR | 0.001847 HRK |
| 10 IDR | 0.003693 HRK |
| 20 IDR | 0.007386 HRK |
| 50 IDR | 0.0185 HRK |
| 100 IDR | 0.0369 HRK |
| 1000 IDR | 0.3693 HRK |
Cách chuyển đổi IDR sang HRK
1 IDR = 0.000369 HRK
1 HRK = 2708 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang HRK:
15 IDR = 15 × 0.000369 HRK = 0.005540 HRK