Chuyển đổi IDR sang NGN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi IDR [Indonesian Rupiah] sang đơn vị NGN [Nigerian Naira]
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
NGN
Định nghĩa: NGN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nigeria.
Bảng chuyển đổi IDR sang NGN
| IDR [Indonesian Rupiah] | NGN [Nigerian Naira] |
|---|---|
| 0.01 IDR | 0.000749 NGN |
| 0.10 IDR | 0.007486 NGN |
| 1 IDR | 0.0749 NGN |
| 2 IDR | 0.1497 NGN |
| 3 IDR | 0.2246 NGN |
| 5 IDR | 0.3743 NGN |
| 10 IDR | 0.7486 NGN |
| 20 IDR | 1.50 NGN |
| 50 IDR | 3.74 NGN |
| 100 IDR | 7.49 NGN |
| 1000 IDR | 74.86 NGN |
Cách chuyển đổi IDR sang NGN
1 IDR = 0.074861 NGN
1 NGN = 13.36 IDR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 IDR sang NGN:
15 IDR = 15 × 0.074861 NGN = 1.12 NGN