Chuyển đổi decimét vuông sang perch vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét vuông [dm^2] sang đơn vị perch vuông [square perch]
decimét vuông
Định nghĩa: decimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 decimét vuông bằng 0.01 mét vuông.
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Bảng chuyển đổi decimét vuông sang perch vuông
| decimét vuông [dm^2] | perch vuông [square perch] |
|---|---|
| 0.01 decimét vuông | 0.000004 perch vuông |
| 0.10 decimét vuông | 0.000040 perch vuông |
| 1 decimét vuông | 0.000395 perch vuông |
| 2 decimét vuông | 0.000791 perch vuông |
| 3 decimét vuông | 0.001186 perch vuông |
| 5 decimét vuông | 0.001977 perch vuông |
| 10 decimét vuông | 0.003954 perch vuông |
| 20 decimét vuông | 0.007907 perch vuông |
| 50 decimét vuông | 0.0198 perch vuông |
| 100 decimét vuông | 0.0395 perch vuông |
| 1000 decimét vuông | 0.3954 perch vuông |
Cách chuyển đổi decimét vuông sang perch vuông
1 decimét vuông = 0.000395 perch vuông
1 perch vuông = 2529 decimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét vuông sang perch vuông:
15 decimét vuông = 15 × 0.000395 perch vuông = 0.005931 perch vuông