Chuyển đổi decimét vuông sang Sotka (Ukraina)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét vuông [dm^2] sang đơn vị Sotka (Ukraina) [сотка]
decimét vuông
Định nghĩa: decimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 decimét vuông bằng 0.01 mét vuông.
Sotka (Ukraina)
Định nghĩa: Sotka (Ukraina) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Sotka (Ukraina) bằng 100 mét vuông.
Bảng chuyển đổi decimét vuông sang Sotka (Ukraina)
| decimét vuông [dm^2] | Sotka (Ukraina) [сотка] |
|---|---|
| 0.01 decimét vuông | 0.000001 Sotka (Ukraina) |
| 0.10 decimét vuông | 0.000010 Sotka (Ukraina) |
| 1 decimét vuông | 0.000100 Sotka (Ukraina) |
| 2 decimét vuông | 0.000200 Sotka (Ukraina) |
| 3 decimét vuông | 0.000300 Sotka (Ukraina) |
| 5 decimét vuông | 0.000500 Sotka (Ukraina) |
| 10 decimét vuông | 0.001000 Sotka (Ukraina) |
| 20 decimét vuông | 0.002000 Sotka (Ukraina) |
| 50 decimét vuông | 0.005000 Sotka (Ukraina) |
| 100 decimét vuông | 0.0100 Sotka (Ukraina) |
| 1000 decimét vuông | 0.1000 Sotka (Ukraina) |
Cách chuyển đổi decimét vuông sang Sotka (Ukraina)
1 decimét vuông = 0.000100 Sotka (Ukraina)
1 Sotka (Ukraina) = 10000 decimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét vuông sang Sotka (Ukraina):
15 decimét vuông = 15 × 0.000100 Sotka (Ukraina) = 0.001500 Sotka (Ukraina)