Chuyển đổi decimét vuông sang Se (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét vuông [dm^2] sang đơn vị Se (Nhật Bản) [畝]
decimét vuông
Định nghĩa: decimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 decimét vuông bằng 0.01 mét vuông.
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi decimét vuông sang Se (Nhật Bản)
| decimét vuông [dm^2] | Se (Nhật Bản) [畝] |
|---|---|
| 0.01 decimét vuông | 0.000001 Se (Nhật Bản) |
| 0.10 decimét vuông | 0.000010 Se (Nhật Bản) |
| 1 decimét vuông | 0.000101 Se (Nhật Bản) |
| 2 decimét vuông | 0.000202 Se (Nhật Bản) |
| 3 decimét vuông | 0.000303 Se (Nhật Bản) |
| 5 decimét vuông | 0.000504 Se (Nhật Bản) |
| 10 decimét vuông | 0.001008 Se (Nhật Bản) |
| 20 decimét vuông | 0.002017 Se (Nhật Bản) |
| 50 decimét vuông | 0.005042 Se (Nhật Bản) |
| 100 decimét vuông | 0.0101 Se (Nhật Bản) |
| 1000 decimét vuông | 0.1008 Se (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi decimét vuông sang Se (Nhật Bản)
1 decimét vuông = 0.000101 Se (Nhật Bản)
1 Se (Nhật Bản) = 9917 decimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét vuông sang Se (Nhật Bản):
15 decimét vuông = 15 × 0.000101 Se (Nhật Bản) = 0.001512 Se (Nhật Bản)