Chuyển đổi decimét vuông sang inch tròn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét vuông [dm^2] sang đơn vị inch tròn [circular inch]
decimét vuông
Định nghĩa: decimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 decimét vuông bằng 0.01 mét vuông.
inch tròn
Định nghĩa: inch tròn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 inch tròn bằng 0.0005067075 mét vuông.
Bảng chuyển đổi decimét vuông sang inch tròn
| decimét vuông [dm^2] | inch tròn [circular inch] |
|---|---|
| 0.01 decimét vuông | 0.1974 inch tròn |
| 0.10 decimét vuông | 1.97 inch tròn |
| 1 decimét vuông | 19.74 inch tròn |
| 2 decimét vuông | 39.47 inch tròn |
| 3 decimét vuông | 59.21 inch tròn |
| 5 decimét vuông | 98.68 inch tròn |
| 10 decimét vuông | 197.35 inch tròn |
| 20 decimét vuông | 394.71 inch tròn |
| 50 decimét vuông | 986.76 inch tròn |
| 100 decimét vuông | 1974 inch tròn |
| 1000 decimét vuông | 19735 inch tròn |
Cách chuyển đổi decimét vuông sang inch tròn
1 decimét vuông = 19.74 inch tròn
1 inch tròn = 0.050671 decimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét vuông sang inch tròn:
15 decimét vuông = 15 × 19.74 inch tròn = 296.03 inch tròn