Chuyển đổi decimét vuông sang Feddan (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét vuông [dm^2] sang đơn vị Feddan (Ai Cập) [فدان]
decimét vuông
Định nghĩa: decimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 decimét vuông bằng 0.01 mét vuông.
Feddan (Ai Cập)
Định nghĩa: Feddan (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Feddan (Ai Cập) bằng 4200 mét vuông.
Bảng chuyển đổi decimét vuông sang Feddan (Ai Cập)
| decimét vuông [dm^2] | Feddan (Ai Cập) [فدان] |
|---|---|
| 0.01 decimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 0.10 decimét vuông | 0.000000 Feddan (Ai Cập) |
| 1 decimét vuông | 0.000002 Feddan (Ai Cập) |
| 2 decimét vuông | 0.000005 Feddan (Ai Cập) |
| 3 decimét vuông | 0.000007 Feddan (Ai Cập) |
| 5 decimét vuông | 0.000012 Feddan (Ai Cập) |
| 10 decimét vuông | 0.000024 Feddan (Ai Cập) |
| 20 decimét vuông | 0.000048 Feddan (Ai Cập) |
| 50 decimét vuông | 0.000119 Feddan (Ai Cập) |
| 100 decimét vuông | 0.000238 Feddan (Ai Cập) |
| 1000 decimét vuông | 0.002381 Feddan (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi decimét vuông sang Feddan (Ai Cập)
1 decimét vuông = 0.000002 Feddan (Ai Cập)
1 Feddan (Ai Cập) = 420000 decimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét vuông sang Feddan (Ai Cập):
15 decimét vuông = 15 × 0.000002 Feddan (Ai Cập) = 0.000036 Feddan (Ai Cập)