Chuyển đổi decimét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét vuông [dm^2] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
decimét vuông
Định nghĩa: decimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 decimét vuông bằng 0.01 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi decimét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| decimét vuông [dm^2] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 decimét vuông | 0.001076 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 decimét vuông | 0.0108 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 decimét vuông | 0.1076 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 decimét vuông | 0.2153 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 decimét vuông | 0.3229 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 decimét vuông | 0.5382 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 decimét vuông | 1.08 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 decimét vuông | 2.15 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 decimét vuông | 5.38 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 decimét vuông | 10.76 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 decimét vuông | 107.64 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi decimét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 decimét vuông = 0.107639 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 9.29 decimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét vuông sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 decimét vuông = 15 × 0.107639 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 1.61 feet vuông (khảo sát Mỹ)