Chuyển đổi decimét vuông sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét vuông [dm^2] sang đơn vị phần [section]
decimét vuông
Định nghĩa: decimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 decimét vuông bằng 0.01 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi decimét vuông sang phần
| decimét vuông [dm^2] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 0.10 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 1 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 2 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 3 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 5 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 10 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 20 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 50 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 100 decimét vuông | 0.000000 phần |
| 1000 decimét vuông | 0.000004 phần |
Cách chuyển đổi decimét vuông sang phần
1 decimét vuông = 0.000000 phần
1 phần = 258998811 decimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét vuông sang phần:
15 decimét vuông = 15 × 0.000000 phần = 0.000000 phần