Chuyển đổi decimét vuông sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi decimét vuông [dm^2] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
decimét vuông
Định nghĩa: decimét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 decimét vuông bằng 0.01 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi decimét vuông sang Cho (Nhật Bản)
| decimét vuông [dm^2] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 decimét vuông | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 decimét vuông | 0.000000 Cho (Nhật Bản) |
| 1 decimét vuông | 0.000001 Cho (Nhật Bản) |
| 2 decimét vuông | 0.000002 Cho (Nhật Bản) |
| 3 decimét vuông | 0.000003 Cho (Nhật Bản) |
| 5 decimét vuông | 0.000005 Cho (Nhật Bản) |
| 10 decimét vuông | 0.000010 Cho (Nhật Bản) |
| 20 decimét vuông | 0.000020 Cho (Nhật Bản) |
| 50 decimét vuông | 0.000050 Cho (Nhật Bản) |
| 100 decimét vuông | 0.000101 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 decimét vuông | 0.001008 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi decimét vuông sang Cho (Nhật Bản)
1 decimét vuông = 0.000001 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 991736 decimét vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 decimét vuông sang Cho (Nhật Bản):
15 decimét vuông = 15 × 0.000001 Cho (Nhật Bản) = 0.000015 Cho (Nhật Bản)