Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] sang đơn vị thị trấn [township]
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang thị trấn
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000001 thị trấn |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000011 thị trấn |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000021 thị trấn |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000032 thị trấn |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000054 thị trấn |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000107 thị trấn |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000215 thị trấn |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000536 thị trấn |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.001073 thị trấn |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0107 thị trấn |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang thị trấn
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.000011 thị trấn
1 thị trấn = 93240 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang thị trấn:
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 0.000011 thị trấn = 0.000161 thị trấn