Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang phần
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] sang đơn vị phần [section]
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang phần
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | phần [section] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000004 phần |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000039 phần |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000386 phần |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000772 phần |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.001158 phần |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.001931 phần |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.003861 phần |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.007722 phần |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0193 phần |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0386 phần |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.3861 phần |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang phần
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.000386 phần
1 phần = 2590 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang phần:
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 0.000386 phần = 0.005792 phần