Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang công tầm lớn (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] sang đơn vị công tầm lớn (Việt Nam) [công]
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
công tầm lớn (Việt Nam)
Định nghĩa: công tầm lớn (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công tầm lớn (Việt Nam) bằng 1296 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang công tầm lớn (Việt Nam)
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | công tầm lớn (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.007716 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0772 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.7716 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1.54 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 2.31 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 3.86 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 7.72 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 15.43 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 38.58 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 77.16 công tầm lớn (Việt Nam) |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 771.60 công tầm lớn (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang công tầm lớn (Việt Nam)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.771605 công tầm lớn (Việt Nam)
1 công tầm lớn (Việt Nam) = 1.30 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang công tầm lớn (Việt Nam):
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 0.771605 công tầm lớn (Việt Nam) = 11.57 công tầm lớn (Việt Nam)