Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] sang đơn vị arpent [arpent]
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang arpent
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.002925 arpent |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0292 arpent |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.2925 arpent |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.5850 arpent |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.8775 arpent |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1.46 arpent |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 2.92 arpent |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 5.85 arpent |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 14.62 arpent |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 29.25 arpent |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 292.49 arpent |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang arpent
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.292492 arpent
1 arpent = 3.42 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang arpent:
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 0.292492 arpent = 4.39 arpent