Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang sabin
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] sang đơn vị sabin [sabin]
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
sabin
Định nghĩa: sabin là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 sabin bằng 0.09290304 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang sabin
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | sabin [sabin] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 107.64 sabin |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1076 sabin |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 10764 sabin |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 21528 sabin |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 32292 sabin |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 53820 sabin |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 107639 sabin |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 215278 sabin |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 538196 sabin |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1076391 sabin |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 10763910 sabin |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang sabin
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 10764 sabin
1 sabin = 0.000093 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang sabin:
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 10764 sabin = 161459 sabin