Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang héc-ta
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang héc-ta
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | héc-ta [ha] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.001000 héc-ta |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0100 héc-ta |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.1000 héc-ta |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.2000 héc-ta |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.3000 héc-ta |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.5000 héc-ta |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1.00 héc-ta |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 2.00 héc-ta |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 5.00 héc-ta |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 10.00 héc-ta |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 100.00 héc-ta |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang héc-ta
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.100000 héc-ta
1 héc-ta = 10.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang héc-ta:
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 0.100000 héc-ta = 1.50 héc-ta