Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang plaza
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] sang đơn vị plaza [plaza]
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
plaza
Định nghĩa: plaza là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 plaza bằng 6400 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang plaza
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | plaza [plaza] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.001563 plaza |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0156 plaza |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.1562 plaza |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.3125 plaza |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.4688 plaza |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.7812 plaza |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1.56 plaza |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 3.12 plaza |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 7.81 plaza |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 15.62 plaza |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 156.25 plaza |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang plaza
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.156250 plaza
1 plaza = 6.40 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang plaza:
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 0.156250 plaza = 2.34 plaza