Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang yard vuông
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang yard vuông
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | yard vuông [yd^2] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 11.96 yard vuông |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 119.60 yard vuông |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1196 yard vuông |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 2392 yard vuông |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 3588 yard vuông |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 5980 yard vuông |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 11960 yard vuông |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 23920 yard vuông |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 59800 yard vuông |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 119599 yard vuông |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1195990 yard vuông |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang yard vuông
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 1196 yard vuông
1 yard vuông = 0.000836 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang yard vuông:
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 1196 yard vuông = 17940 yard vuông