Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang Mu (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] sang đơn vị Mu (Trung Quốc) [亩]
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Mu (Trung Quốc)
Định nghĩa: Mu (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Mu (Trung Quốc) bằng 666.6666666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang Mu (Trung Quốc)
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | Mu (Trung Quốc) [亩] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0150 Mu (Trung Quốc) |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.1500 Mu (Trung Quốc) |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1.50 Mu (Trung Quốc) |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 3.00 Mu (Trung Quốc) |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 4.50 Mu (Trung Quốc) |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 7.50 Mu (Trung Quốc) |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 15.00 Mu (Trung Quốc) |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 30.00 Mu (Trung Quốc) |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 75.00 Mu (Trung Quốc) |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 150.00 Mu (Trung Quốc) |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1500 Mu (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang Mu (Trung Quốc)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 1.50 Mu (Trung Quốc)
1 Mu (Trung Quốc) = 0.666667 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang Mu (Trung Quốc):
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 1.50 Mu (Trung Quốc) = 22.50 Mu (Trung Quốc)