Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
thanh vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) bằng 25.2929538117 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang thanh vuông (khảo sát Mỹ)
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | thanh vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.3954 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 3.95 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 39.54 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 79.07 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 118.61 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 197.68 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 395.37 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 790.73 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1977 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 3954 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 39537 thanh vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang thanh vuông (khảo sát Mỹ)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 39.54 thanh vuông (khảo sát Mỹ)
1 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 0.025293 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang thanh vuông (khảo sát Mỹ):
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 39.54 thanh vuông (khảo sát Mỹ) = 593.05 thanh vuông (khảo sát Mỹ)