Chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang trang trại
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] sang đơn vị trang trại [homestead]
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
trang trại
Định nghĩa: trang trại là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 trang trại bằng 647497.027584 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang trang trại
| Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] | trang trại [homestead] |
|---|---|
| 0.01 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000015 trang trại |
| 0.10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.000154 trang trại |
| 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.001544 trang trại |
| 2 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.003089 trang trại |
| 3 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.004633 trang trại |
| 5 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.007722 trang trại |
| 10 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0154 trang trại |
| 20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0309 trang trại |
| 50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.0772 trang trại |
| 100 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 0.1544 trang trại |
| 1000 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) | 1.54 trang trại |
Cách chuyển đổi Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang trang trại
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.001544 trang trại
1 trang trại = 647.50 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) sang trang trại:
15 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 15 × 0.001544 trang trại = 0.023166 trang trại