Chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Skalpund (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) [onça] sang đơn vị Skalpund (Thụy Điển) [skålpund]
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Skalpund (Thụy Điển)
Định nghĩa: Skalpund (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Skalpund (Thụy Điển) bằng 0.425076 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Skalpund (Thụy Điển)
| Onca (Bồ Đào Nha) [onça] | Skalpund (Thụy Điển) [skålpund] |
|---|---|
| 0.01 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.000675 Skalpund (Thụy Điển) |
| 0.10 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.006749 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.0675 Skalpund (Thụy Điển) |
| 2 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.1350 Skalpund (Thụy Điển) |
| 3 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.2025 Skalpund (Thụy Điển) |
| 5 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.3374 Skalpund (Thụy Điển) |
| 10 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.6749 Skalpund (Thụy Điển) |
| 20 Onca (Bồ Đào Nha) | 1.35 Skalpund (Thụy Điển) |
| 50 Onca (Bồ Đào Nha) | 3.37 Skalpund (Thụy Điển) |
| 100 Onca (Bồ Đào Nha) | 6.75 Skalpund (Thụy Điển) |
| 1000 Onca (Bồ Đào Nha) | 67.49 Skalpund (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Skalpund (Thụy Điển)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.067488 Skalpund (Thụy Điển)
1 Skalpund (Thụy Điển) = 14.82 Onca (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Onca (Bồ Đào Nha) sang Skalpund (Thụy Điển):
15 Onca (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.067488 Skalpund (Thụy Điển) = 1.01 Skalpund (Thụy Điển)