Chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Momme (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) [onça] sang đơn vị Momme (Nhật Bản) [匁]
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Momme (Nhật Bản)
Định nghĩa: Momme (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Momme (Nhật Bản) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Momme (Nhật Bản)
| Onca (Bồ Đào Nha) [onça] | Momme (Nhật Bản) [匁] |
|---|---|
| 0.01 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.0765 Momme (Nhật Bản) |
| 0.10 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.7650 Momme (Nhật Bản) |
| 1 Onca (Bồ Đào Nha) | 7.65 Momme (Nhật Bản) |
| 2 Onca (Bồ Đào Nha) | 15.30 Momme (Nhật Bản) |
| 3 Onca (Bồ Đào Nha) | 22.95 Momme (Nhật Bản) |
| 5 Onca (Bồ Đào Nha) | 38.25 Momme (Nhật Bản) |
| 10 Onca (Bồ Đào Nha) | 76.50 Momme (Nhật Bản) |
| 20 Onca (Bồ Đào Nha) | 153.00 Momme (Nhật Bản) |
| 50 Onca (Bồ Đào Nha) | 382.50 Momme (Nhật Bản) |
| 100 Onca (Bồ Đào Nha) | 765.00 Momme (Nhật Bản) |
| 1000 Onca (Bồ Đào Nha) | 7650 Momme (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Momme (Nhật Bản)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 7.65 Momme (Nhật Bản)
1 Momme (Nhật Bản) = 0.130719 Onca (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Onca (Bồ Đào Nha) sang Momme (Nhật Bản):
15 Onca (Bồ Đào Nha) = 15 × 7.65 Momme (Nhật Bản) = 114.75 Momme (Nhật Bản)