Chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Kin (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) [onça] sang đơn vị Kin (Nhật Bản) [斤]
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Kin (Nhật Bản)
Định nghĩa: Kin (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Kin (Nhật Bản) bằng 0.6 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Kin (Nhật Bản)
| Onca (Bồ Đào Nha) [onça] | Kin (Nhật Bản) [斤] |
|---|---|
| 0.01 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.000478 Kin (Nhật Bản) |
| 0.10 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.004781 Kin (Nhật Bản) |
| 1 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.0478 Kin (Nhật Bản) |
| 2 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.0956 Kin (Nhật Bản) |
| 3 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.1434 Kin (Nhật Bản) |
| 5 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.2391 Kin (Nhật Bản) |
| 10 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.4781 Kin (Nhật Bản) |
| 20 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.9563 Kin (Nhật Bản) |
| 50 Onca (Bồ Đào Nha) | 2.39 Kin (Nhật Bản) |
| 100 Onca (Bồ Đào Nha) | 4.78 Kin (Nhật Bản) |
| 1000 Onca (Bồ Đào Nha) | 47.81 Kin (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Kin (Nhật Bản)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.047813 Kin (Nhật Bản)
1 Kin (Nhật Bản) = 20.92 Onca (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Onca (Bồ Đào Nha) sang Kin (Nhật Bản):
15 Onca (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.047813 Kin (Nhật Bản) = 0.717187 Kin (Nhật Bản)