Chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Dan (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) [onça] sang đơn vị Dan (Trung Quốc) [担]
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Dan (Trung Quốc)
Định nghĩa: Dan (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Dan (Trung Quốc) bằng 50 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Dan (Trung Quốc)
| Onca (Bồ Đào Nha) [onça] | Dan (Trung Quốc) [担] |
|---|---|
| 0.01 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.000006 Dan (Trung Quốc) |
| 0.10 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.000057 Dan (Trung Quốc) |
| 1 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.000574 Dan (Trung Quốc) |
| 2 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.001148 Dan (Trung Quốc) |
| 3 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.001721 Dan (Trung Quốc) |
| 5 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.002869 Dan (Trung Quốc) |
| 10 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.005738 Dan (Trung Quốc) |
| 20 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.0115 Dan (Trung Quốc) |
| 50 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.0287 Dan (Trung Quốc) |
| 100 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.0574 Dan (Trung Quốc) |
| 1000 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.5738 Dan (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Dan (Trung Quốc)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.000574 Dan (Trung Quốc)
1 Dan (Trung Quốc) = 1743 Onca (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Onca (Bồ Đào Nha) sang Dan (Trung Quốc):
15 Onca (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.000574 Dan (Trung Quốc) = 0.008606 Dan (Trung Quốc)