Chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Liang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) [onça] sang đơn vị Liang (Trung Quốc) [市两]
Onca (Bồ Đào Nha)
Định nghĩa: Onca (Bồ Đào Nha) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Onca (Bồ Đào Nha) bằng 0.0286875 kilôgram.
Liang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Liang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Liang (Trung Quốc) bằng 0.05 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Liang (Trung Quốc)
| Onca (Bồ Đào Nha) [onça] | Liang (Trung Quốc) [市两] |
|---|---|
| 0.01 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.005737 Liang (Trung Quốc) |
| 0.10 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.0574 Liang (Trung Quốc) |
| 1 Onca (Bồ Đào Nha) | 0.5737 Liang (Trung Quốc) |
| 2 Onca (Bồ Đào Nha) | 1.15 Liang (Trung Quốc) |
| 3 Onca (Bồ Đào Nha) | 1.72 Liang (Trung Quốc) |
| 5 Onca (Bồ Đào Nha) | 2.87 Liang (Trung Quốc) |
| 10 Onca (Bồ Đào Nha) | 5.74 Liang (Trung Quốc) |
| 20 Onca (Bồ Đào Nha) | 11.47 Liang (Trung Quốc) |
| 50 Onca (Bồ Đào Nha) | 28.69 Liang (Trung Quốc) |
| 100 Onca (Bồ Đào Nha) | 57.38 Liang (Trung Quốc) |
| 1000 Onca (Bồ Đào Nha) | 573.75 Liang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Onca (Bồ Đào Nha) sang Liang (Trung Quốc)
1 Onca (Bồ Đào Nha) = 0.573750 Liang (Trung Quốc)
1 Liang (Trung Quốc) = 1.74 Onca (Bồ Đào Nha)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Onca (Bồ Đào Nha) sang Liang (Trung Quốc):
15 Onca (Bồ Đào Nha) = 15 × 0.573750 Liang (Trung Quốc) = 8.61 Liang (Trung Quốc)