Chuyển đổi torr sang bar
torr
Định nghĩa: torr là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 torr bằng 133.3223684211 pascal.
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
Bảng chuyển đổi torr sang bar
| torr [Torr] | bar [bar] |
|---|---|
| 0.01 torr | 0.000013 bar |
| 0.10 torr | 0.000133 bar |
| 1 torr | 0.001333 bar |
| 2 torr | 0.002666 bar |
| 3 torr | 0.004000 bar |
| 5 torr | 0.006666 bar |
| 10 torr | 0.0133 bar |
| 20 torr | 0.0267 bar |
| 50 torr | 0.0667 bar |
| 100 torr | 0.1333 bar |
| 1000 torr | 1.33 bar |
Cách chuyển đổi torr sang bar
1 torr = 0.001333 bar
1 bar = 750.06 torr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 torr sang bar:
15 torr = 15 × 0.001333 bar = 0.019998 bar