Chuyển đổi torr sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi torr [Torr] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
torr
Định nghĩa: torr là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 torr bằng 133.3223684211 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi torr sang khí quyển kỹ thuật
| torr [Torr] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 torr | 0.000014 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 torr | 0.000136 khí quyển kỹ thuật |
| 1 torr | 0.001360 khí quyển kỹ thuật |
| 2 torr | 0.002719 khí quyển kỹ thuật |
| 3 torr | 0.004079 khí quyển kỹ thuật |
| 5 torr | 0.006798 khí quyển kỹ thuật |
| 10 torr | 0.0136 khí quyển kỹ thuật |
| 20 torr | 0.0272 khí quyển kỹ thuật |
| 50 torr | 0.0680 khí quyển kỹ thuật |
| 100 torr | 0.1360 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 torr | 1.36 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi torr sang khí quyển kỹ thuật
1 torr = 0.001360 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 735.56 torr
Ví dụ
Chuyển đổi 15 torr sang khí quyển kỹ thuật:
15 torr = 15 × 0.001360 khí quyển kỹ thuật = 0.020393 khí quyển kỹ thuật