Chuyển đổi inch nước (4°C) sang milimét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (4°C) [inAq] sang đơn vị milimét [millimeter]
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
milimét
Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang milimét
| inch nước (4°C) [inAq] | milimét [millimeter] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (4°C) | 0.000002 milimét |
| 0.10 inch nước (4°C) | 0.000025 milimét |
| 1 inch nước (4°C) | 0.000249 milimét |
| 2 inch nước (4°C) | 0.000498 milimét |
| 3 inch nước (4°C) | 0.000747 milimét |
| 5 inch nước (4°C) | 0.001245 milimét |
| 10 inch nước (4°C) | 0.002491 milimét |
| 20 inch nước (4°C) | 0.004982 milimét |
| 50 inch nước (4°C) | 0.0125 milimét |
| 100 inch nước (4°C) | 0.0249 milimét |
| 1000 inch nước (4°C) | 0.2491 milimét |
Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang milimét
1 inch nước (4°C) = 0.000249 milimét
1 milimét = 4015 inch nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang milimét:
15 inch nước (4°C) = 15 × 0.000249 milimét = 0.003736 milimét