Chuyển đổi inch nước (4°C) sang feet nước (4°C)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (4°C) [inAq] sang đơn vị feet nước (4°C) [ftAq]
inch nước (4°C) [inAq]
feet nước (4°C) [ftAq]

inch nước (4°C)

Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.

feet nước (4°C)

Định nghĩa: feet nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (4°C) bằng 2988.98 pascal.

Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang feet nước (4°C)

inch nước (4°C) [inAq] feet nước (4°C) [ftAq]
0.01 inch nước (4°C) 0.000833 feet nước (4°C)
0.10 inch nước (4°C) 0.008333 feet nước (4°C)
1 inch nước (4°C) 0.0833 feet nước (4°C)
2 inch nước (4°C) 0.1667 feet nước (4°C)
3 inch nước (4°C) 0.2500 feet nước (4°C)
5 inch nước (4°C) 0.4167 feet nước (4°C)
10 inch nước (4°C) 0.8333 feet nước (4°C)
20 inch nước (4°C) 1.67 feet nước (4°C)
50 inch nước (4°C) 4.17 feet nước (4°C)
100 inch nước (4°C) 8.33 feet nước (4°C)
1000 inch nước (4°C) 83.33 feet nước (4°C)

Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang feet nước (4°C)

1 inch nước (4°C) = 0.083333 feet nước (4°C)

1 feet nước (4°C) = 12.00 inch nước (4°C)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang feet nước (4°C):
15 inch nước (4°C) = 15 × 0.083333 feet nước (4°C) = 1.25 feet nước (4°C)

Chuyển đổi đơn vị Sức ép phổ biến

Chuyển đổi inch nước (4°C) sang các đơn vị Sức ép khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.