Chuyển đổi inch nước (4°C) sang khí quyển kỹ thuật
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (4°C) [inAq] sang đơn vị khí quyển kỹ thuật [at]
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
khí quyển kỹ thuật
Định nghĩa: khí quyển kỹ thuật là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 khí quyển kỹ thuật bằng 98066.500000003 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang khí quyển kỹ thuật
| inch nước (4°C) [inAq] | khí quyển kỹ thuật [at] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (4°C) | 0.000025 khí quyển kỹ thuật |
| 0.10 inch nước (4°C) | 0.000254 khí quyển kỹ thuật |
| 1 inch nước (4°C) | 0.002540 khí quyển kỹ thuật |
| 2 inch nước (4°C) | 0.005080 khí quyển kỹ thuật |
| 3 inch nước (4°C) | 0.007620 khí quyển kỹ thuật |
| 5 inch nước (4°C) | 0.0127 khí quyển kỹ thuật |
| 10 inch nước (4°C) | 0.0254 khí quyển kỹ thuật |
| 20 inch nước (4°C) | 0.0508 khí quyển kỹ thuật |
| 50 inch nước (4°C) | 0.1270 khí quyển kỹ thuật |
| 100 inch nước (4°C) | 0.2540 khí quyển kỹ thuật |
| 1000 inch nước (4°C) | 2.54 khí quyển kỹ thuật |
Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang khí quyển kỹ thuật
1 inch nước (4°C) = 0.002540 khí quyển kỹ thuật
1 khí quyển kỹ thuật = 393.71 inch nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang khí quyển kỹ thuật:
15 inch nước (4°C) = 15 × 0.002540 khí quyển kỹ thuật = 0.038099 khí quyển kỹ thuật