Chuyển đổi inch nước (4°C) sang inch nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (4°C) [inAq] sang đơn vị inch nước (60°F) [inAq]
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
inch nước (60°F)
Định nghĩa: inch nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (60°F) bằng 248.843 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang inch nước (60°F)
| inch nước (4°C) [inAq] | inch nước (60°F) [inAq] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (4°C) | 0.0100 inch nước (60°F) |
| 0.10 inch nước (4°C) | 0.1001 inch nước (60°F) |
| 1 inch nước (4°C) | 1.00 inch nước (60°F) |
| 2 inch nước (4°C) | 2.00 inch nước (60°F) |
| 3 inch nước (4°C) | 3.00 inch nước (60°F) |
| 5 inch nước (4°C) | 5.00 inch nước (60°F) |
| 10 inch nước (4°C) | 10.01 inch nước (60°F) |
| 20 inch nước (4°C) | 20.02 inch nước (60°F) |
| 50 inch nước (4°C) | 50.05 inch nước (60°F) |
| 100 inch nước (4°C) | 100.10 inch nước (60°F) |
| 1000 inch nước (4°C) | 1001 inch nước (60°F) |
Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang inch nước (60°F)
1 inch nước (4°C) = 1.00 inch nước (60°F)
1 inch nước (60°F) = 0.999040 inch nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang inch nước (60°F):
15 inch nước (4°C) = 15 × 1.00 inch nước (60°F) = 15.01 inch nước (60°F)