Chuyển đổi inch nước (4°C) sang bar
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
bar
Định nghĩa: bar là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 bar bằng 100000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị, bar, được giới thiệu bởi Vilhelm bjerknes, một nhà khí tượng học Na Uy, người sáng lập dự báo thời tiết hiện đại. Thuật Ngữ "Thanh" Xuất phát từ chữ Hy Lạp "baros", có nghĩa là trọng lượng.
Cách sử dụng hiện tại: Mặc dù thanh là một đơn vị đo áp suất, nó không được chấp nhận trong hệ thống quốc tế của các đơn vị (Si) và thậm Chí còn bị phản đối trong một số lĩnh vực nhất định. Cục đo lường quốc tế đã chỉ định thanh là một đơn vị mà các tác giả nên có quyền tự do sử dụng nhưng đã chọn không bao gồm thanh trong danh sách các đơn vị không phải si được chấp nhận cho sử dụng với si.
Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang bar
| inch nước (4°C) [inAq] | bar [bar] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (4°C) | 0.000025 bar |
| 0.10 inch nước (4°C) | 0.000249 bar |
| 1 inch nước (4°C) | 0.002491 bar |
| 2 inch nước (4°C) | 0.004982 bar |
| 3 inch nước (4°C) | 0.007472 bar |
| 5 inch nước (4°C) | 0.0125 bar |
| 10 inch nước (4°C) | 0.0249 bar |
| 20 inch nước (4°C) | 0.0498 bar |
| 50 inch nước (4°C) | 0.1245 bar |
| 100 inch nước (4°C) | 0.2491 bar |
| 1000 inch nước (4°C) | 2.49 bar |
Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang bar
1 inch nước (4°C) = 0.002491 bar
1 bar = 401.47 inch nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang bar:
15 inch nước (4°C) = 15 × 0.002491 bar = 0.037362 bar