Chuyển đổi inch nước (4°C) sang gigapascal
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (4°C) [inAq] sang đơn vị gigapascal [GPa]
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
gigapascal
Định nghĩa: gigapascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 gigapascal bằng 1000000000 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang gigapascal
| inch nước (4°C) [inAq] | gigapascal [GPa] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (4°C) | 0.000000 gigapascal |
| 0.10 inch nước (4°C) | 0.000000 gigapascal |
| 1 inch nước (4°C) | 0.000000 gigapascal |
| 2 inch nước (4°C) | 0.000000 gigapascal |
| 3 inch nước (4°C) | 0.000001 gigapascal |
| 5 inch nước (4°C) | 0.000001 gigapascal |
| 10 inch nước (4°C) | 0.000002 gigapascal |
| 20 inch nước (4°C) | 0.000005 gigapascal |
| 50 inch nước (4°C) | 0.000012 gigapascal |
| 100 inch nước (4°C) | 0.000025 gigapascal |
| 1000 inch nước (4°C) | 0.000249 gigapascal |
Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang gigapascal
1 inch nước (4°C) = 0.000000 gigapascal
1 gigapascal = 4014742 inch nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang gigapascal:
15 inch nước (4°C) = 15 × 0.000000 gigapascal = 0.000004 gigapascal