Chuyển đổi inch nước (4°C) sang inch thủy ngân (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (4°C) [inAq] sang đơn vị inch thủy ngân (60°F) [inHg]
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
inch thủy ngân (60°F)
Định nghĩa: inch thủy ngân (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch thủy ngân (60°F) bằng 3376.85 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang inch thủy ngân (60°F)
| inch nước (4°C) [inAq] | inch thủy ngân (60°F) [inHg] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (4°C) | 0.000738 inch thủy ngân (60°F) |
| 0.10 inch nước (4°C) | 0.007376 inch thủy ngân (60°F) |
| 1 inch nước (4°C) | 0.0738 inch thủy ngân (60°F) |
| 2 inch nước (4°C) | 0.1475 inch thủy ngân (60°F) |
| 3 inch nước (4°C) | 0.2213 inch thủy ngân (60°F) |
| 5 inch nước (4°C) | 0.3688 inch thủy ngân (60°F) |
| 10 inch nước (4°C) | 0.7376 inch thủy ngân (60°F) |
| 20 inch nước (4°C) | 1.48 inch thủy ngân (60°F) |
| 50 inch nước (4°C) | 3.69 inch thủy ngân (60°F) |
| 100 inch nước (4°C) | 7.38 inch thủy ngân (60°F) |
| 1000 inch nước (4°C) | 73.76 inch thủy ngân (60°F) |
Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang inch thủy ngân (60°F)
1 inch nước (4°C) = 0.073762 inch thủy ngân (60°F)
1 inch thủy ngân (60°F) = 13.56 inch nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang inch thủy ngân (60°F):
15 inch nước (4°C) = 15 × 0.073762 inch thủy ngân (60°F) = 1.11 inch thủy ngân (60°F)