Chuyển đổi inch nước (4°C) sang centimét thủy ngân (0°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (4°C) [inAq] sang đơn vị centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)]
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
centimét thủy ngân (0°C)
Định nghĩa: centimét thủy ngân (0°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét thủy ngân (0°C) bằng 1333.22 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang centimét thủy ngân (0°C)
| inch nước (4°C) [inAq] | centimét thủy ngân (0°C) [(0°C)] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (4°C) | 0.001868 centimét thủy ngân (0°C) |
| 0.10 inch nước (4°C) | 0.0187 centimét thủy ngân (0°C) |
| 1 inch nước (4°C) | 0.1868 centimét thủy ngân (0°C) |
| 2 inch nước (4°C) | 0.3737 centimét thủy ngân (0°C) |
| 3 inch nước (4°C) | 0.5605 centimét thủy ngân (0°C) |
| 5 inch nước (4°C) | 0.9341 centimét thủy ngân (0°C) |
| 10 inch nước (4°C) | 1.87 centimét thủy ngân (0°C) |
| 20 inch nước (4°C) | 3.74 centimét thủy ngân (0°C) |
| 50 inch nước (4°C) | 9.34 centimét thủy ngân (0°C) |
| 100 inch nước (4°C) | 18.68 centimét thủy ngân (0°C) |
| 1000 inch nước (4°C) | 186.83 centimét thủy ngân (0°C) |
Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang centimét thủy ngân (0°C)
1 inch nước (4°C) = 0.186827 centimét thủy ngân (0°C)
1 centimét thủy ngân (0°C) = 5.35 inch nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang centimét thủy ngân (0°C):
15 inch nước (4°C) = 15 × 0.186827 centimét thủy ngân (0°C) = 2.80 centimét thủy ngân (0°C)