Chuyển đổi inch nước (4°C) sang milimét nước (4°C)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (4°C) [inAq] sang đơn vị milimét nước (4°C) [(4°C)]
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
milimét nước (4°C)
Định nghĩa: milimét nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 milimét nước (4°C) bằng 9.80638 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang milimét nước (4°C)
| inch nước (4°C) [inAq] | milimét nước (4°C) [(4°C)] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (4°C) | 0.2540 milimét nước (4°C) |
| 0.10 inch nước (4°C) | 2.54 milimét nước (4°C) |
| 1 inch nước (4°C) | 25.40 milimét nước (4°C) |
| 2 inch nước (4°C) | 50.80 milimét nước (4°C) |
| 3 inch nước (4°C) | 76.20 milimét nước (4°C) |
| 5 inch nước (4°C) | 127.00 milimét nước (4°C) |
| 10 inch nước (4°C) | 254.00 milimét nước (4°C) |
| 20 inch nước (4°C) | 508.00 milimét nước (4°C) |
| 50 inch nước (4°C) | 1270 milimét nước (4°C) |
| 100 inch nước (4°C) | 2540 milimét nước (4°C) |
| 1000 inch nước (4°C) | 25400 milimét nước (4°C) |
Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang milimét nước (4°C)
1 inch nước (4°C) = 25.40 milimét nước (4°C)
1 milimét nước (4°C) = 0.039370 inch nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang milimét nước (4°C):
15 inch nước (4°C) = 15 × 25.40 milimét nước (4°C) = 381.00 milimét nước (4°C)