Chuyển đổi inch nước (4°C) sang feet nước (60°F)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch nước (4°C) [inAq] sang đơn vị feet nước (60°F) [ftAq]
inch nước (4°C)
Định nghĩa: inch nước (4°C) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 inch nước (4°C) bằng 249.082 pascal.
feet nước (60°F)
Định nghĩa: feet nước (60°F) là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 feet nước (60°F) bằng 2986.116 pascal.
Bảng chuyển đổi inch nước (4°C) sang feet nước (60°F)
| inch nước (4°C) [inAq] | feet nước (60°F) [ftAq] |
|---|---|
| 0.01 inch nước (4°C) | 0.000834 feet nước (60°F) |
| 0.10 inch nước (4°C) | 0.008341 feet nước (60°F) |
| 1 inch nước (4°C) | 0.0834 feet nước (60°F) |
| 2 inch nước (4°C) | 0.1668 feet nước (60°F) |
| 3 inch nước (4°C) | 0.2502 feet nước (60°F) |
| 5 inch nước (4°C) | 0.4171 feet nước (60°F) |
| 10 inch nước (4°C) | 0.8341 feet nước (60°F) |
| 20 inch nước (4°C) | 1.67 feet nước (60°F) |
| 50 inch nước (4°C) | 4.17 feet nước (60°F) |
| 100 inch nước (4°C) | 8.34 feet nước (60°F) |
| 1000 inch nước (4°C) | 83.41 feet nước (60°F) |
Cách chuyển đổi inch nước (4°C) sang feet nước (60°F)
1 inch nước (4°C) = 0.083413 feet nước (60°F)
1 feet nước (60°F) = 11.99 inch nước (4°C)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch nước (4°C) sang feet nước (60°F):
15 inch nước (4°C) = 15 × 0.083413 feet nước (60°F) = 1.25 feet nước (60°F)