Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang pound-feet/giây
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị pound-feet/giây [pound-foot/second]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
pound-feet/giây
Định nghĩa: pound-feet/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 pound-feet/giây bằng 1.3558179483 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang pound-feet/giây
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | pound-feet/giây [pound-foot/second] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 25.94 pound-feet/giây |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 259.39 pound-feet/giây |
| 1 tấn (làm lạnh) | 2594 pound-feet/giây |
| 2 tấn (làm lạnh) | 5188 pound-feet/giây |
| 3 tấn (làm lạnh) | 7782 pound-feet/giây |
| 5 tấn (làm lạnh) | 12969 pound-feet/giây |
| 10 tấn (làm lạnh) | 25939 pound-feet/giây |
| 20 tấn (làm lạnh) | 51878 pound-feet/giây |
| 50 tấn (làm lạnh) | 129695 pound-feet/giây |
| 100 tấn (làm lạnh) | 259390 pound-feet/giây |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 2593898 pound-feet/giây |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang pound-feet/giây
1 tấn (làm lạnh) = 2594 pound-feet/giây
1 pound-feet/giây = 0.000386 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang pound-feet/giây:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 2594 pound-feet/giây = 38908 pound-feet/giây