Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang mã lực

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị mã lực [hp, hp (UK)]
tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)]
mã lực [hp, hp (UK)]

tấn (làm lạnh)

Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.

mã lực

Định nghĩa: mã lực là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực bằng 745.6998715823 watt.

Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang mã lực

tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] mã lực [hp, hp (UK)]
0.01 tấn (làm lạnh) 0.0472 mã lực
0.10 tấn (làm lạnh) 0.4716 mã lực
1 tấn (làm lạnh) 4.72 mã lực
2 tấn (làm lạnh) 9.43 mã lực
3 tấn (làm lạnh) 14.15 mã lực
5 tấn (làm lạnh) 23.58 mã lực
10 tấn (làm lạnh) 47.16 mã lực
20 tấn (làm lạnh) 94.32 mã lực
50 tấn (làm lạnh) 235.81 mã lực
100 tấn (làm lạnh) 471.62 mã lực
1000 tấn (làm lạnh) 4716 mã lực

Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang mã lực

1 tấn (làm lạnh) = 4.72 mã lực

1 mã lực = 0.212036 tấn (làm lạnh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang mã lực:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 4.72 mã lực = 70.74 mã lực

Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang các đơn vị Quyền lực khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.