Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang mã lực (điện)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị mã lực (điện) [(electric)]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
mã lực (điện)
Định nghĩa: mã lực (điện) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 mã lực (điện) bằng 746 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang mã lực (điện)
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | mã lực (điện) [(electric)] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 0.0471 mã lực (điện) |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 0.4714 mã lực (điện) |
| 1 tấn (làm lạnh) | 4.71 mã lực (điện) |
| 2 tấn (làm lạnh) | 9.43 mã lực (điện) |
| 3 tấn (làm lạnh) | 14.14 mã lực (điện) |
| 5 tấn (làm lạnh) | 23.57 mã lực (điện) |
| 10 tấn (làm lạnh) | 47.14 mã lực (điện) |
| 20 tấn (làm lạnh) | 94.29 mã lực (điện) |
| 50 tấn (làm lạnh) | 235.71 mã lực (điện) |
| 100 tấn (làm lạnh) | 471.43 mã lực (điện) |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 4714 mã lực (điện) |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang mã lực (điện)
1 tấn (làm lạnh) = 4.71 mã lực (điện)
1 mã lực (điện) = 0.212121 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang mã lực (điện):
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 4.71 mã lực (điện) = 70.71 mã lực (điện)