Chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilocalo (IT)/phút
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] sang đơn vị kilocalo (IT)/phút [(IT)/minute]
tấn (làm lạnh)
Định nghĩa: tấn (làm lạnh) là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 tấn (làm lạnh) bằng 3516.8528420667 watt.
kilocalo (IT)/phút
Định nghĩa: kilocalo (IT)/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Quyền lực. Khi chuyển đổi, 1 kilocalo (IT)/phút bằng 69.78 watt.
Bảng chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilocalo (IT)/phút
| tấn (làm lạnh) [ton (refrigeration)] | kilocalo (IT)/phút [(IT)/minute] |
|---|---|
| 0.01 tấn (làm lạnh) | 0.5040 kilocalo (IT)/phút |
| 0.10 tấn (làm lạnh) | 5.04 kilocalo (IT)/phút |
| 1 tấn (làm lạnh) | 50.40 kilocalo (IT)/phút |
| 2 tấn (làm lạnh) | 100.80 kilocalo (IT)/phút |
| 3 tấn (làm lạnh) | 151.20 kilocalo (IT)/phút |
| 5 tấn (làm lạnh) | 252.00 kilocalo (IT)/phút |
| 10 tấn (làm lạnh) | 503.99 kilocalo (IT)/phút |
| 20 tấn (làm lạnh) | 1008 kilocalo (IT)/phút |
| 50 tấn (làm lạnh) | 2520 kilocalo (IT)/phút |
| 100 tấn (làm lạnh) | 5040 kilocalo (IT)/phút |
| 1000 tấn (làm lạnh) | 50399 kilocalo (IT)/phút |
Cách chuyển đổi tấn (làm lạnh) sang kilocalo (IT)/phút
1 tấn (làm lạnh) = 50.40 kilocalo (IT)/phút
1 kilocalo (IT)/phút = 0.019842 tấn (làm lạnh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 tấn (làm lạnh) sang kilocalo (IT)/phút:
15 tấn (làm lạnh) = 15 × 50.40 kilocalo (IT)/phút = 755.99 kilocalo (IT)/phút